Monitor theo dõi bệnh nhân
  •  Model :
    OMNI series
  •  Xuất xứ :
    Mỹ
  •  Hãng SX :
  •  Tiêu chuẩn :
    ISO 13485, CFS
  •  Số lượng :
Thông tin liên hệ
 17 -19 Hoàng Diệu, P 12, Q 4, TPHCM
 0902 999 444 (Mr.Tính)  ( 84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
 Báo giá nhanh
  • Thông tin sản phẩm
  • Ứng dụng điều trị
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Phản hồi

 

Các thông số tính năng

  • Hiển thị: màn hình màu cảm ứng 15“, 12.1”, 10.5” và 7 “
  • Dạng sóng: lên đến 12 dạng sóng
  • Chỉ thị: chỉ thị báo động,chỉ thị nguồn, tiếng bíp QRS và âm thanh báo động.
  • Thời gian trend: 1 - 72 giờ
  • Bộ phận máy in: lắp bên trong, dãy  nhiệt, 3 kênh

Khổ rộng in: 48 mm

Giấy in: 50 mm

Tốc độ in: 25 mm/s, 50 mm/s

ĐO ĐIỆN TIM ( ECG)

  • Ngỏ vào:  cáo điện tim 5 dây và chuẩn kết nối AAMI
  • Chuyển đạo lựa chọn: I, II, III, aVR, aVF, aVL, V, V1-V6, TEST ( V1 – V6 không có trong Model Omni Express)
  • Độ khuyết đại lựa chọn : x0.5, x1, x2, x4
  • Đặc tính tần số: 0.05 ~ 35 HZ (+3dB)
  • Các dạng sóng điện tim ECG: 7 kênh
  • Điện thế xuyên qua: 4000VAC 50/60Hz
  • Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 and 100 mm/sec

(trái sang phải hoặc phải sang trái)

  • Dải hiển thị nhịp tim: 30 ~ 300 nhịp/phút
  • Chính xác: ±1nhịp/phút±1%,
  • Cài đặt dải giới hạn báo động:

Giới hạn trên 100 ~ 200 nhịp/phút

Giới hạn dưới 30 ~ 100 nhịp/phút

Nhịp thở

  • Phương pháp đo: đo trở kháng RA-LL
  • Dải đo: 0 ~ 120 nhịp/phút
  • Chính xác: ±3 nhịp/phút
  • Cài đặt giới hạn báo động:

Giới hạn trên 6 ~ 120 nhịp/phút,

Giới hạn dưới 3 ~ 120 nhịp/phút

  • Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/giây

(trái sang phải hoặc phải sang trái)

Đo huyết áp ( NIBP)

  • Kỹ thuật đo: đo sự dao động tự động
  • Thời gian bơm bao đo: <30giây (0 ~ 300 mmHg, chuẩn bao đo người lớn)
  • Thời gian đo: trung bình <40giây
  • Chế độ đo: bằng tay, tự động
  • Đo trong khoảng
  • Chế độ đo tự động: 2 phút ~ 4 giờ
  • Dải đo nhịp mạch: 30 ~ 250 (nhịp/phút)
  • Dải đo:
  • Chế độ người lớn/trẻ em:       SYS: 40 ~ 250 (mmHg)

                                                      DIA:15 ~ 200 (mmHg)

  • Chế độ trẻ sơ sinh:         

SYS: 40 ~ 135 (mmHg)

DIA : 15 ~ 100 (mmHg)

  • Chính xác:
  • Lỗi trung bình max: ± 5mmHg
  • Độ lệnh chuẩn tối đa: 8mmHg
  • Độ phân dải: 1mmHg
  • Bảo vệ quá áp lực:                

Chế độ người lớn: 300 (mmHg)

Chế độ trẻ em: 160 (mmHg)

  • Cài đặt giới hạn báo động:      

SYS: 50 ~ 240 mmHg

DIA: 15 ~ 180 mmHg

Đo nhiệt độ

  • Dải đo: 25 ~ 50 (°C)
  • Chính xác: ± 0.2°C (25.0 ~ 34.9°C)
  •                ± 0.1°C (35.0 ~ 39.9°C)
  •                 ± 0.2°C (40.0 ~ 44.9°C)
  •                 ±0.3°C (45.0 ~ 50.0°C)
  • Độ phân giải hiện thị: 0.1°C
  • Cài đặt giới hạn báo động:

Giới hạn trên 0 ~ 50°C,

Giới hạn dưới 0 ~ 50°C

  • Kênh đo: 2 kênh

Đo SpO2

 

  • ASpo2: kỹ thuật đo kháng sự dịch chuyển
  • Dải đo: 0% to 100%
  • Độ chính xác:

+/-2%,(70% to 100%),điều kiện không di chuyển

                   +/-3%, (70% to 100%), điều kiện di chuyển

Dải đo nhịp mạch: 30 đến 250 nhịp mạch

  • Độ chính xác nhịp mạch:

+/-2% nhịp/phút,điều kiện không di chuyển

                  +/-3% nhịp/phút điều kiện di chuyển

 

  • Cảm biến đo Spo2:

bước sóng ánh sáng LED đỏ 650 nm +/-5nm

bước sóng ánh sáng LED hồng ngoại 940 nm +/-10 nm

HUYẾT ÁP XÂM LẤN IBP

Dải đo :  - 50 ~ 300 mmHg

Kênh đo: 2 kênh

Đầu dò áp lực: độ nhạy, 5µV/V/mmHg

Dải trở kháng: 300 – 3000 Ω

Các vị trí đầu dò: ART, PA, CPV, RAP, LAP,ICP

Đơn vị đo; mmHg/kPa, có thể chọn lựa

Độ phân dải: 1 mmHg

Độ chính xác: ± 1 mHg hoặc ±2%, tùy theo cái nào tốt hơn

ETCO2

Dải đo CO2: 0 – 99 mmHg

Độ chính xác: ±2%, ( 0 – 38 mmHg)

              39 – 99 mmHg ±5%, của chỉ số đọc + 0.08 % cho mỗi 1 mmHg ( trên 38 mmHg)

Tần số lấy mẫu: 50 lít/phút

Thời gian thiết lập: 30 giây ( điển hình), đạt được độ ồn định chính xác trong vòng 3 phút

Trần số thở; - 150 nhịp thở/phút

Chế độ: người lớn. sơ sinh

C.O ( lượng máu bơm ra) * không có ở model OMNI Express

Phương pháp đo: nhiệt loãng

Dải đo:

   C.O:    0.1 – 20 l/phút

   TB:  23 – 43

   TI: 0 – 27

Độ phân dải:

   C.O:    0.1 l/phút

   TB,TI: 0.1

Độ chính xác:

   C.O:    ±2%, hoặc  0.1 l/phút,  cái nào là tốt hơn, được đo bằng cách sử dụng các đường cong tạo ra dòng điện tử.

   TB,TI: 0.1 9 (không cảm biến)

Dải báo động: TB   23 - 43

Lặp lại; C.O   ±2%, hoặc  0.1 l/phút cái nào là tốt hơn, được đo bằng cách sử dụng các đường cong tạo ra dòng điện tử.

KHÍ MÊ * không có ở model OMNI Express

Phương pháp đo: độ hấp thu hồng ngoại

Các loại khí: Halothane, Isoflurance, Enflurance, Servoflurane, Desfluane, CO2, N2O, O2

Dải đo:

Halothane Isoflurance: 0 - 8.5 %

Enflurance Servoflurane: 0 - 10 %

Desfluane : 0 - 20%

CO2 : 0 - 10 %

N2O: 0 - 100 %

 O2: 0 - 100 %

Sai lệch: Halothane, Isoflurance, Enflurance, Servoflurane, Desfluane : ± ( 0.15 Vol% + 15%ref)

CO2 : ± ( 0.5 Vol% + 12%ref)

N2O: ± ( 2 Vol% + 8%ref)

 O2: ± 3 Vol%

Monitor theo dõi bệnh nhân
  •  Model :
    OMNI series
  •  Xuất xứ :
    Mỹ
  •  Hãng SX :
  •  Tiêu chuẩn :
    ISO 13485, CFS
  •  Số lượng :
Thông tin liên hệ
 17 -19 Hoàng Diệu, P 12, Q 4, TPHCM
 0902 999 444 (Mr.Tính)  ( 84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
Thông tin khách hàng
 Tên công ty
 Họ và tên *
 Địa chỉ
 Email
 Số điện thoại
 Nội dung