Máy siêu âm kỹ thuật số DUS-7000
  •  Model :
    DUS-7000
  •  Xuất xứ :
    Mỹ
  •  Hãng SX :
  •  Tiêu chuẩn :
    ISO 13485
  •  Số lượng :
Thông tin liên hệ
 17 -19 Hoàng Diệu, P 12, Q 4, TPHCM
 0902 999 444 (Mr.Tính)  ( 84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
 Báo giá nhanh
  • Thông tin sản phẩm
  • Ứng dụng điều trị
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Phản hồi

Máy siêu âm DUS-7000

Các tính năng chính

  • Màn hình LCD 17” cho hình ảnh lớn với độ nét cao.
  • Bảng điều khiển với màn hình cảm ứng 8” để điều chỉnh các thông số và điều khiển đầu dò một các nhanh chóng.
  • Bốn cổng kết nối đầu dò, với loạt đầu dò sau: Convex, Phased, Linear, Transvaginal (âm đạo), Transrectal (trực tràng), Bi-plane, TEE, Endoscopic, lntraoperative, 4D.
  • Đầu dò khối mật độ cao dải tần số 1,9-15 MHz.
  • Cho ảnh âm đạo 2000 với công nghệ dò nhiệt.
  • Tích hợp công nghệ hiện đại như: µ -scan, xử lý đa tia (multiple beam processing), MT, B-Steer, phân tích lưu lượng tự động.
  • Ứng dụng: tổng quát (General Imaging/Radiology),  Chuyên sản - Phụ khoa (OB-GYN), Chuyên Tim Mạch (Cardiovascular/Radiology), tiết niệu, tim mạch (Urology, Vascular)
  • Giải quyết đầy đủ các dữ liệu bệnh nhân: DICOM 3.0, AVI / JPG, USB3.0, HDD, DVD, báo cáo PDF.

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện

Điện thế

100/220V

Dòng

3.15A

Tần số

50/60Hz

Môi trường làm việc

Nhiệt độ

10-400C

Độ ẩm tương đối

30-75%

Áp suất

700-1060 hPa

Cổng kết nối đầu dò

Cổng hoạt động

3 cổng

Ứng dụng

Bụng / Tim mạch / sản khoa / phụ khoa/cơ xương/mạch máu / tiết niệu / các phần nhỏ /nhi / gây mê.

Phương pháp quét

Đầu dò convex

 

Đầu dò linear

 

Siêu âm phased array

 

Mechanic Volumetric

 

Siêu âm Doppler màu, CW, PW

 

Góc quét

 

Curved Probe

700 hoặc lớn hơn

Phased Array Probe

900 hoặc lớn hơn

Micro Curved Probe

1930 hoặc lớn hơn

Chế độ hoạt động

B-MODE

 

Độ lợi

1-255 dB/ bước (255 bước) toàn bộ phạm vi

Độ sâu

Tối đa 32.9 cm (phụ thuộc dây)

Độ phóng đại

Tối đa ≥10

TGC

8 thang điều chỉnh

Sự đảo lộn

Trái/phải/lên/xuống.

Mode

2B và 4B

Điều chỉnh hình ảnh

ON/OFF

Tiêu điểm

Lên đến 12

Tần số

5 bước

Màu sắc

Tối đa 13 lựa chọn

U-scan

Có thể điều chỉnh

Mật độ dòng

3 lựa chọn ( cao, trung bình, thấp)

Phạm vi hoạt động

20-280 dB ( tùy dây)

GSC

7 bước lựa chọn, 0-255

SEC. WIDTH

Điều chỉnh độ rộng ảnh B

Nguồn

1-100 có thể thay đổi

B steer Mode

 

CHẾ ĐỘ MÀU (CFM)/CHẾ ĐỘ SIÊU ÂM DOPPLẺ MÔ (TDI)

Độ lợi

0-255

Tần số

2,3,4,5,7 MHz

Phạm vi tần số

5 bước

PRF

1-20 KHz

Tốc độ hình ảnh

≥ 50 hình/giâ

Màu sắc vị trí và kích thước: điều chỉnh

Bộ lọc

750 Hz

Mật độ dòng

2 loại ( cao và thấp )

Bản đồ màu

11 loại

Đường Baseline

±15

B Reject

0-255

TDI Color Map

1-4 

TDI Loop Speed

1-4

TDI Power

0-100% 10 bước

Triplex mode

Làm mới 2D, hiển thị B, CFM và PW đồng thời

Lật ngược màu

Nút đảo phổ để đảo ngược bản đồ màu

Giới hạn tốc độ

3cm/s-68cm/s

M MODE

Chỉ dẫn/tự động

3 dòng, tỉ lệ khung hình hiển thị, cho phép M lưu thông tin người dùng xác định.

Màu sắc chế độ M Mode

Hiển thị cả color flow và M mode

Video Invert

ON/OFF

Tốc độ quét

2,4,6,8 giây/plane

Màu sắc

5 loại

Định dạng hiển thị

H1/2, H1/4, V1/3, V1/2, V2/3, O1/4

Power

30-100% có thể điều chỉnh

QUANG PHỔ DOPPLER

Xung sóng doppler (PWD)

 

Sóng Doppler liên tục (CWD)

 

Mẫu lượng kích thước PW Doppler: 1-20mm

 

Thay đổi bước 1mm, hiển thị lượng mẫu Doppler

2D Refresh

ON/OFF

Video Invert

ON/OFF

Mode

2B

Audio volume

0-100

Lọc

50-1000Hz ( PW và CW)

Góc

0-80 độ

Tự động theo dõi chức năng trong thời gian thực

Thay đổi cơ bản

Có sẵn 17 bước

Tần số

5 bước

Điều chỉnh PRF

PW 1-20 KHz

CW 1-48 KHz

Phạm vi tốc độ tối đa

PW 0.0004-40.9 m/s

CW 0.0013-49.1 m/s

Tốc độc quét

2,4,6,8 sec/plane

Nguồn

30-100%

Màu sắc

Tối đa 5 loại

Mức chức năng

10 bước lựa chọn

Định dạng hiển thị

H1/2, H1/4, V1/3, V1/2, V2/3, O1/4

Gốc xoay

5 loại ( linear probe).

ẢNH 3D/4D

3 mục lựa chọn tùy ý cùng lúc

 

Chế độ hiển thị

Dual display

 

Quad display

 

Full Display 2D

 

Full Display 3D

 

Full Display 4D

Ratate

X/Y/Z

Di chuyển

Trên-dưới/ trái phải

Trace cut

On/Off

Rander Mode

Vol, maxIp, X-ray

Auto rotate

45, 90, 180, 270, 360o

Độ chắn sáng

Offset 0-255

Slope 0-255

Z Scale

Adjustable

Z angle

10-170o adjustable

Bảng màu

4 loại

Đa lát  

Ref A, Ref B

Khoảng cách lát

0.5-2.0

Gốc quét

20-75 độ

Chất lượng ảnh

Cao, trung bình, thấp

4D Gain

Tùy chỉnh

Tỷ lệ Frame

5 frames/giây hoặc hơn

LƯU GIỮ HÌNH ẢNH VÀ CINE

Cine loop:

 

Cine Loop Time

 

Real Time Single/Dual Static and Dynamic Image Storage

Lưu trữ hình ảnh có thể xem được trên PC

Crop board Function

In Freeze Mode

Doppler Cine Sound Play Back Function

DICOM Netword Communication

PHYSIOLOGICAL SIGNAL DISPLAY

ECG, Pulse Wave

 

ECG Lead-Three Lead System

 

ECG Gain

Adjustable

ECG Position

Adjustable

ECG Invert

On/Off

R-Trigger

On/Off

 

Trigger Delay: Adjustable

 

Frame Count: Adjustable

USER INTERFACE OPERATOR KEYBOARD

Shortcuts Keyboard

 

Integrated Recording Keys For Remote Control of Peripheral Devices and DICOM Devices

8 TGC Pods

 

Tích hợp chức năng chính

 

CHARACTER AND ICON

 

Character Input Area

ID, Name, DOB, Sex, Weight, Height, LMP.

Body Mark

52 Kinds                                   

OPTIONAL PROBE

Phased Arraỵ Probe

(tim mạch)

Linear Probe

(mạch máu, phần nhỏ)

Curved Probe

(qua bụng, OB/GYN)

Micro-curved Probe

(Âm đạo)

Micro-curved Probe

(Mạch máu)

Linear, Surgical

(phẩu thuật)

ĐO LƯỜNG

Các phép đo nói chung

 

Các chế độ màu

B-Mode, M- Mode, 4D-Mode, phổ Doppler

Sản khoa/ phụ khoa

B-Mode, PW-Mode

Đo tim

B-Mode, M-Mode, PW-Mode.

Mạch máu

 

Tiết niệu

 

Các phần nhỏ

 

Chỉnh hình

 

CHỨC NĂNG BÁO CÁO

Báo cáo sản khoa/ phụ khoa

 

Báo cáo chức năng tim mạch

 

Báo cáo mạch máu

 

Báo cáo tiết niệu

 

Báo cáo các bộ phận nhỏ

 

Báo cáo IMT

 

 

 

 

 

 

Máy siêu âm kỹ thuật số DUS-7000
  •  Model :
    DUS-7000
  •  Xuất xứ :
    Mỹ
  •  Hãng SX :
  •  Tiêu chuẩn :
    ISO 13485
  •  Số lượng :
Thông tin liên hệ
 17 -19 Hoàng Diệu, P 12, Q 4, TPHCM
 0902 999 444 (Mr.Tính)  ( 84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
Thông tin khách hàng
 Tên công ty
 Họ và tên *
 Địa chỉ
 Email
 Số điện thoại
 Nội dung