MÁY SIÊU ÂM KỸ THUẬT SỐ DUS-6000
  •  Model :
    DUS-6000
  •  Xuất xứ :
    Mỹ
  •  Hãng SX :
  •  Tiêu chuẩn :
    ISO 13485
  •  Số lượng :
Thông tin liên hệ
 17 -19 Hoàng Diệu, P 12, Q 4, TPHCM
 0902 999 444 (Mr.Tính)  ( 84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
 Báo giá nhanh
  • Thông tin sản phẩm
  • Ứng dụng điều trị
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Phản hồi

Máy siêu âm kỹ thuật số DUS-6000

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Chế độ ảnh

B, B+B, 4B, B+M, M, PW

Thng màu xám

256

Màn hình

LCD 12.1 inch

Tần số đầu dò

2.0-10MHz

Cổng kết nối đầu dò

2 ( chuẩn )

Dạng chùm tia

-       Digital Beam-forming (DBF) : Kỹ thuật số.

-       Dynamic Receiving Focusing (DRF) : Tín hiệu thu hội tụ động.

-       Real-time Dynamic Aperture (RDA) : Khe động với thời gian thực.

-       Dynamic Frequence Scanning (DFS) : Quét tần số động.

-       Dynamic Apodization (DA).

-       Tissue Harmonic Imaging (THI) : Hình ảnh hòa âm mô.

-       Tissue Specific Imaging (TSI) : Hình ảnh đặc trưng mô.

Góc quét

30-155 độ ( tùy thuộc vào các loại đầu dò )

Độ sâu (mm )

20-250 ( tùy thuộc vào các loại đầu dò _

Chức năng

Bộ nhớ cine

256 khung hình

Độ phóng đại

x1.0, x1.2, x1.4, x1.6, x2.0, x2.4, x3.0, x4.0 toàn cảnh trong chế độ real-time hoặc dừng hình.

Phương tiện lưu trữ

Bộ nhớ trong, thẻ nhớ ngoài hoặc USB

Lưu trữ hình ảnh

Lưu trữ 504 Mb hình ảnh

Đánh dấu

> 80 loại

Tự động nhận biết đầu dò

 

Điều chỉnh 16 loại cường độ âm thanh đầu ra

 

Xử lý hình ảnh

Tiền xử lý

-    Dynamic range: Dải động.

-       Edge enhancement: Làm rõ đường biên.

-       Frame correlation: Tương quan khung hình.

-       Line correlation: Tương quan đường hình.

-       Smooth: độ mịn.

-       AGC.

-       4-segment TGC adjustment: Điều chỉnh 4 đoạn TGC.

-       IP (Xử lý hình ảnh).

Hậu xử lý

-    Thang màu xám.

-       Điều chỉnh Gamma.

-       Loại bỏ.

-       Đảo ngược Trái-Phải.

-       Đảo ngược Trên-Dưới.

Đo đặc và tính toán

Chế độ B mode

Khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, góc, tỷ lệ, độ hẹp.

Chế độ M mode

Khoảng cách, thời gian, nhịp tim, độ dốc.

Chế độ D mode

Thời gian, nhịp tim, vận tốc, gia tốc, dò tìm và RI.

Phần mềm

Bụng, phụ khoa, sản khoa, tiết niệu, một phần nhỏ, tim mạch, chỉnh hình.

Hiển thị

Ngày tháng, thời gian, tên đầu dò, tần số đầu dò, tốc độ khung hình, thông tin bệnh nhân, mã số bệnh nhân, tên bệnh viện, giá trị đo, dấu trên cơ thể, chú thích, vị trí đầu dò, toàn bộ vị trí ảnh.

Thông tin khác

 

Cổng kết nối

Video output x1

VGA output x1

Cổng USB x2

DICOM 3.0 x1

Nguồn cấp

100V-240V -50Hz/60Hz

Pin lithium

Làm việc liên tục 2 giờ

Kích thước

220(D)X330(R)X320(C)

Khổi lượng

7.1 kg

Cấu hình tiêu chuẩn

 

Máy chính DUS-6000

 

Màn hình TFT-LCD 12.1”

 

Hai đầu kết nối đầu dò

 

256 vùng nhớ cine loop

 

504Mb lưu trữ ảnh

 

Hai cổng kết nối USB

 

Phần mền đo đạc tính toán kèm theo

 

Đầu dò convex C361-2 (2.5/3.5/4.5/H2.5/H2.7Hz.)

 

Một giá đỡ

 

Các tùy chọn khác

 

Đầu dò linear: L761-2(6.5/7.5/8.5/H4.5/H 4.7)

 

Đầu dò linear: L743-2(6.5/7.5/8.5/H4.5/H 4.7)

 

Đầu dò micro-convex: C611-2 (5.5/6.5/7.5/H4.5/H4.7)

 

Đầu dò âm đạo E611-2 (5.5/6.5/7.5/H4.5/H4.7)

 

Đầu dò trực tràng E741-2 (6.5/7.5/8.5/H4.5/H 4.7)

 

*80 yếu tố cho tất cả các loại đầu dò

 

Khung kim loại dẫn đường cho đầu dò

 

Máy in video

 

Máy in laser

 

Máy in phun

 

DICOM 3.0

 

Đầu dẫn sinh thiết

 

Bàn đạp

 

Pin lithium

 

Xe đẩy di động

 

Túi xách tay

 

 

MÁY SIÊU ÂM KỸ THUẬT SỐ DUS-6000
  •  Model :
    DUS-6000
  •  Xuất xứ :
    Mỹ
  •  Hãng SX :
  •  Tiêu chuẩn :
    ISO 13485
  •  Số lượng :
Thông tin liên hệ
 17 -19 Hoàng Diệu, P 12, Q 4, TPHCM
 0902 999 444 (Mr.Tính)  ( 84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
Thông tin khách hàng
 Tên công ty
 Họ và tên *
 Địa chỉ
 Email
 Số điện thoại
 Nội dung