Tài trợ bởi vatgia.com
Monitor theo dõi bệnh nhân
  •  Model :
    #PG M9000
  •  Made In :
    Italy
  •  Manufacturer :
  •  Standard :
  •  Quantity :
Contact Information
 17-19, Hoang Dieu street , Ward 12, District 4, HCM City
 0902.999.444  (84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
 Quick Quotes
  • Product Information
  • Treatment Applications
  • User manual
  • Response

ĐẶT ĐIỂM

Màn hình LCD 12.1” TFT, độ phân giải cao

Lưu trữ và xem lại được 168 giờ dữ liệu trend và biểu đồ trend

Công nghệ đo SPO2 kỹ thuật số  áp dụng trong mọi trường hợp về sự chuyển động cũng như tưới máu thấp của bệnh nhân

 

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Kích thước: 318mm X 264mm X 152mm

Trọng lượng: 4.5 kg

Màn hình hiển thị:  màu 12.1inch TFT-LCD Độ phân giải 800 X 600 pixels hoặc cao hơn

Nguồn cung cấp: AC 100-240V 50/60Hz

Công suất ≤ 85VA

Fuse: T1.6AL/250V, Þ5X20 ( mm )

Cấp an toàn: Category I

Pin sạc:

Loại pin: Loại có thể sạc lại được, 12V/2.0AH

Thời gian sạc: ≤ 10 giờ ( 2 pin  thì 20 giờ )

Thời gian hoạt động khi sạc đầy :≥ 60 phút ( 2 pin for 120 phút )

Thời gian hoạt động sau thời gian báo động pin yếu lần đầu tiên : 5-15 phút

Bộ phận in nhiệt (mua thêm)

Phương pháp: dãi điểm nhiệt

Chiều rộng của giấy: 50mm

Tốc độ in : 12.5/25/50 ( mm/giây )

Dạng sóng tối đa: 3

NGỎ RA HỆ THỐNG

Chuẩn RJ45 Ethernet Network

RF Wireless LAN: 433MHz, 10mW (mua thêm)

Ngõ ra máy sốc tim: mua thêm

Ngõ ra Video: mua thêm

Báo động

3 mức độ: thấp , trung binh và cao

Sự chỉ thị: âm thanh và đèn

Cài đặt: Chuẩn của nhà sản xuất hoặc của người sử dụng

Tắt báo động: có thể tắc tất cả các tin hiệu báo động

Âm lượng: 45~85 dB đo được cách 1 mét

TREND

Lưu và xem lại 168 giờ dử liệu và giãn đồ dạng Trend

Các thông  số tùy chọn: HR, SpO2, NIBP, PR, Resp, CO2, Temp1,

Temp2, AA, N2O, O2, IBP1, IBP2, ST.

Khoảng chu trình của lư trữ dạng Trend  1, 2, 3, 4, 5,

10, 15, 20, 25, 30 phút.

LƯU TRỮ và XEM LẠI

Điện tim: 30 phút cho một dạng sóng chuyển đạo ECG

Báo động:  xem lại 1800 nhóm sự kiện báo động

Huyết áp không xâm lấn: 1000 nhóm

Loạn nhịp tim: 128 nhóm dữ liệu (sóng ECG 8 giây)

MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ làm việc: 0~+40 0C

Nhiệt độ lưu giữ và vận chuyển: 20~+55 0C

Ẩm độ: làm việc ≤85%

lưu giữ và vận chuyển ≤ 93%

Áp sức khí quyển: làm việc 860~1060 hPa

lưu giữ và vận chuyển 500~1060 hPa

CHỨC NĂNG

Điện tim ECG:

Loại: 5 đạo trình (tiêu chuẩn), 3 đạo trình hoặc 12 đạo trình (chọn thêm)

Các chuyển đạo lựa chọn: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1~V6 (chọn thêm)

Độ lợi: AUTO, 0.25x, 0.5x, 1.0x, 2.0x, 4.0x

Điện áp đánh thủng cách điện: 4000VAC 50/60Hz

Tốc độ quét: 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

Tầm đo: 10~300 nhịp/phút

Độ sai số: ± 1% or ± 1 nhịp phút

Phân đoạn ST

Tầm đo: – 2.0mV~2.0mV

Độ phân giải: 0.01mV

NHỊP THỞ

Phương pháp: đo biến đổi trở kháng giữa RA-LL ( R-F )

Tầm đo: 0~150 nhịp phút

Sai số: ±2 nhịp phút

Độ lợi: x1, x2, x4

Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s

NHIỆT ĐỘ

Tầm đo: 25.0~50.0 0C

Đơn vị: Celsius (0C), F(0F)

Sai số: ±0.01C

Cáp kết nối: phù hợp với YSI-400

SpO2( nồng độ oxy trong máu)

Tầm đo: 0~100%

Sai số:  70~100%, ±2%

0~69%, không xác định

Tầm đo nhịp mạch: 25~250 nhịp/phút

Sai số nhịp mạch: ±1% hay ±1 nhịp/phút,

NIBP (huyết áp không xâm lấn)

Kỹ thuật: tự động dao động

Tầm đo: người lớn: 10~270 mmHg

Trẻ em : 10~235 mmHg

Trẻ sơ sinh: 10~135 mmHg

Sai số: dao động ±2% hoặc  ±3 mmHg,

Đơn vị đo: mmHg, kPa

Tầm đo nhịp mạch: 40~240 nhịp phút

Khoảng thởi gian đo TỰ ĐỘNG: 1,2,3,4,5,10,15,20,30,60,90 phút 2,4,8 giờ

IBP (huyết áp xâm lấn) (chọn thêm)

Số kênh: 2

Tầm đo: -50~ +300 mmHg

Đơn vị đo: mmHg, kPa

Sai số: ±2mmHg hoặc 2%,

EtCO2 ( mua thêm,  loại Sidestream, LoFlo )

Tầm đo: 0~19.7% (0 ~ 150 mmHg )

Đơn vị: %, mmHg, kPa

Tầm đo nhịp thở :2~150 bpm

EtCO2 ( mua thêm,  loại Mainstream, CAPNOSTAT5 )

Tầm đo 0~19.7% (0 ~ 150 mmHg )

Đơn vị: %, mmHg, kPa

Tầm đo nhịp thở: 2~150 bpm

Monitor theo dõi bệnh nhân
  •  Model :
    #PG M9000
  •  Made In :
    Italy
  •  Manufacturer :
  •  Standard :
  •  Quantity :
Contact Information
 17-19, Hoang Dieu street , Ward 12, District 4, HCM City
 0902.999.444  (84-8) 3758 0851
 (84-8) 3758 0850  info@tanlong.vn
Customer Information
 Company
 Fullname *
 Address
 Email
 Phone
 Content